Dược phẩm

  • Dimethylamide/ DimethylFormamide

    Dimethylamide/ DimethylFormamide

    Tên sản phẩm:Dimethylamide/Dimethylformamide
    Số lượng đặt hàng tối thiểu:1000kg
    Số CAS:68-12-2

     

    Tính cách:

    Chất lỏng trong suốt không màu. Khi không có axit, kiềm hoặc nước, ngay cả khi đun nóng đến điểm sôi, nó vẫn tương đối ổn định.

    Đặc điểm của Dimethylamide:

    Điểm sôi(101,3kpa) 153 ° C

    Điểm đóng băng-60,43 ° C

    Điểm chớp cháy(mở/đóng) 67/57,8 ° C

    Giới hạn(giới hạn trên/dưới) 15,2/2,2 vol.%

    Mật độ tương đối(25/4 ° c) 0,94397 g/cm3

    Độ nhớt0,802 MPa.s (25 ° C)

    Sức căng bề mặt(25 ° c) 35,2 phút/phút

    Nội dungwt% 99,9 phút

    Metanolwt% 0,005 tối đa

    Độ ẩmwt% 0,03 tối đa

    Màu sắc(pt co) tối đa 10

    Axit(tính theo axit formic) mg/kg 10 tối đa

    Kiềm(tính theo dimethylamine) mg/kg 10 tối đa

  • DL choline bitartrate

    DL choline bitartrate

    Số CAS:887-67-2
    Bao bì:
    25kg/Bao
    Số lượng đặt hàng tối thiểu:
    1000kg

  • Canthaxanthin

    Canthaxanthin

    Số CAS:514-78-33
    Bao bì:
    25kg/Bao
    Số lượng đặt hàng tối thiểu:
    1000kg

  • Alpha Choline Glycerophosphate Choline GPC

    Alpha Choline Glycerophosphate Choline GPC

    Số CAS:28319-77-9
    Bao bì:
    25kg/Bao
    Số lượng đặt hàng tối thiểu:
    1000kg

  • Canxi Hypoclorit

    Canxi Hypoclorit

    Số CAS:7778-54-3

    Bao bì:25kg/Bao

    Số lượng đặt hàng tối thiểu:1000kg

     

    Tính chất vật lý và hóa học

    [Tỉ trọng]:2,35

    [Điểm nóng chảy]:100℃

    [Công thức phân tử]:CaCl₂O₂

    [Trọng lượng phân tử]:142,983

    [Chất lượng chính xác]:141.890121

    [Thông báo dịch vụ công cộng]:18.46000

    [Nhật ký P]:1.24220

    [Vẻ bề ngoài]:Bột màu trắng có mùi giống như clo

    [Chiết suất]:1,545 (20℃)

  • Bản đồ Amoni Dihydrogen Phosphate

    Bản đồ Amoni Dihydrogen Phosphate

    Số CAS:7722-76-1

    Bao bì:25kg/Bao

    Số lượng đặt hàng tối thiểu:1000kg

    Tính chất hóa học của amoni dihydrogen phosphate
     
    Điểm nóng chảy
    190 °C (dec.) (lit.)
    Điểm sôi
    87,4 °C
    Tỉ trọng
    1,02 g/mL ở 20 °C
    áp suất hơi
    0,066 hPa (125 °C)
    RTECS
    TC6587000
    nhiệt độ lưu trữ
    Không khí trơ, nhiệt độ phòng
    độ hòa tan
    H2O: 0,1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu
    hình thức
    Chất rắn
    màu sắc
    Trắng hoặc không màu

     

  • Monopotassium Phosphate MKP

    Monopotassium Phosphate MKP

    Số CAS:7778-77-0

    Bao bì:25kg/Bao

    Số lượng đặt hàng tối thiểu:1000kg

    Mục Đặc điểm kỹ thuật
    Nội dung chính % ≥ 99,0
    Phốt pho (dưới dạng P2O5) % ≥ 52,0
    Kali oxit (dưới dạng K2O) % ≥ 34,0
    pH 4,4-4,8
    Độ ẩm % ≤ 0,2
    Kim loại nặng (như Pb) % ≤ 0,005
    Sắt (dưới dạng Fe) % ≤ 0,003
    Asen (dưới dạng As) % ≤ 0,005
    % Không tan trong nước ≤ 0,1
    Clorua (dưới dạng Cl) % ≤ 0,2

     

  • Betaglucans Ganoderma Lucidum

    Betaglucans Ganoderma Lucidum

    Số CAS:57-87-4
    Bao bì:25kg/Bao
    Số lượng đặt hàng tối thiểu:1000kg

    Mục Đặc điểm kỹ thuật Kết quả
    Xét nghiệm Beta glucan 30% 30,27%
    Dữ liệu vật lý và hóa học  
    Vẻ bề ngoài Bột mịn màu nâu vàng Phù hợp
    Mùi và vị Đặc điểm Phù hợp
    Chất lượng phân tích  
    Nhận dạng   Giống hệt nhau
    Rây NLT 95% qua lưới 80 Phù hợp
    Chiết xuất dung môi Ethanol và nước Phù hợp
    Mất mát khi sấy khô ≤5,0% 3,24%
    Tro ≤5,0% 3,68%
    Mật độ khối 0,30~0,70g/ml Phù hợp

     

  • Axit Formic

    Axit Formic

    Tên sản phẩm:Axit Formic 94%

    Số CAS:64-18-6

    Số lượng đặt hàng tối thiểu:1000kg

    Tính chất hóa học Phân tích điển hình Thông số kỹ thuật
    XÉT NGHIỆM (HCOOH) 94,26% 94,0%PHÚT
    MÀU (BẠCH KIM-COBALT), ĐƠN VỊ HAZEN 5 10MAX
    CLORUA (CL-) 0,00% 0,002%TỐI ĐA
    SULFAT(SO42-) 0,00% 0,001%TỐI ĐA
    SẮT (FE) 0,00% 0,0002%TỐI ĐA
    Bốc hơi 0,00% 0,006%TỐI ĐA
    KIỂM TRA PHA LOÃNG
    (AXIT: NƯỚC=1:3)
    VƯỢT QUA Thông thoáng
    VẺ BỀ NGOÀI VƯỢT QUA CHẤT LỎNG TRONG SUỐT, KHÔNG MÀU, KHÔNG CHỨA CHẤT LỎNG LẶN
  • Canxi Stearat cấp y tế

    Canxi Stearat cấp y tế

    Số CAS:159-23-0

    Bao bì:25kg/Bao

    Số lượng đặt hàng tối thiểu:1000kg

    Các mục kiểm tra Đặc điểm kỹ thuật Kết quả
    Vẻ bề ngoài bột trắng có mùi béo Phù hợp
    Điểm nóng chảy 140,0~158,0℃ 148,6℃
    Axit béo tự do ≤0,5% 0,45%
    Mất mát khi sấy khô ≤3,0% 2,80%
    Xét nghiệm canxi 6,5 ± 0,6% 7,00%
    Kích thước hạt (325 lưới lọt qua) ≥99,0%

     

  • Canxi clorua khan

    Canxi clorua khan

    Số CAS:10043-52-4

    Bao bì:25kg/Bao

    Số lượng đặt hàng tối thiểu:1000kg

    MỤC KIỂM TRA TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
    Vẻ bề ngoài Hạt trắng Hạt trắng Đạt tiêu chuẩn
    CaCl2, W% ≥93,0 95,09 Đạt tiêu chuẩn
    Kiềm tự do[Ca(OH)2],W/% ≤0,25 0,07 Đạt tiêu chuẩn
    Muối magie và kiềm, W/% ≤5.0 1.7 Đạt tiêu chuẩn
    Kim loại nặng (như pb), mg/kg ≤20,0 <10.0 Đạt tiêu chuẩn
    Chì (Pb), mg/kg ≤5.0 <1.0 Đạt tiêu chuẩn
    Asen (As), mg/kg ≤3.0 <1.0 Đạt tiêu chuẩn
    Flo (F), W/% ≤0,004 <0,004 Đạt tiêu chuẩn

     

  • Natri Bicarbonate

    Natri Bicarbonate

    Số CAS:144-55-8

    Bao bì:25kg/Bao

    Số lượng đặt hàng tối thiểu:1000kg

    MỤC THÔNG SỐ KỸ THUẬT KẾT QUẢ KIỂM TRA TIÊU CHUẨN KIỂM TRA
    Tổng độ kiềm (dưới dạng NaHCO3) 99% TỐI THIỂU 99,09% GB1886.2-2015
    Clorua (Cl) Tối đa 0,4% 0,38%
    As 0,0001% TỐI ĐA 0,0001%
    Kim loại nặng (Pb) 0,0005% TỐI ĐA 0,0005%
    Mất mát khi sấy khô Tối đa 0,20% 0,19%
    Giá trị PH Tối đa 8,5 8,5
    NH4   KHÔNG CÓ

     

12Tiếp theo >>> Trang 1 / 2