Các sản phẩm

  • Manufacturer Supply Vitamin B5(D-Calcium Pantothenate)

    Nhà sản xuất Cung cấp Vitamin B5 (D-Calcium Pantothenate)

    Tên sản phẩm: Vitamin B5 Canxi Pantothenate / D-Canxi Pantothenate / Chất lỏng Axit Pantothenic

    Số CAS: 137-08-6/79-83-4

    Tên khác: canxi pantothenate

    MF: C18H32CaN2O10

    EINECS số: 205-278-9

    Địa điểm của Trung Quốc

  • Thickeners Xanthan Gum 80Mesh or 200mesh

    Chất làm đặc Xanthan Gum 80Mesh hoặc 200mesh

    Tên sản phẩm: Xanthan Gum

    Số CAS :11138-66-2

    MF: C35H49O29

    EINECS số: 234-394-2

    FEMA Số :N/A

  • Vitamin B1 HCL/Thiamine Hydrochloride/Thiamine Mononitrate

    Vitamin B1 HCL / Thiamine Hydrochloride / Thiamine Mononitrate

    Tên sản phẩm: Thiamine Hydrochloride (Vitamin B1 HCL) / Thiamine Mononitrate

    Số CAS: 67-03-8

    Tên khác: Thiamine hcl

    MF: C12H17ClN4OS.HCl

    Xuất xứ: Trung Quốc

  • Titanium dioxide

    Titanium dioxide

    Tên sản phẩm: Titanium Dioxide(Tio2)

    Số CAS: 13463-67-7

    MF: TiO2

    EINECS No.:215-280-1

    Xuất xứ: Trung Quốc

  • Food Preservatives Power Potassium Sorbate

    Chất bảo quản thực phẩm Năng lượng Kali Sorbate

    Tên sản phẩm: Kali Sorbate

    Số CAS: 24634-61-5

    MF: C6H7KO2

    EINECS số: 246-376-1

  • Best selling Food Additives Citric Acid Anhydrous

    Phụ gia thực phẩm bán chạy nhất Axit citric khan

    Tên sản phẩm: Axit citric khan

    Hình dạng: tinh thể không màu hoặc bột kết tinh màu trắng.

    Ứng dụng chính: được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống, và trong y học, công nghiệp hóa chất, giặt tẩy và các ngành công nghiệp khác có nhiều mục đích sử dụng, trong lĩnh vực thực phẩm chủ yếu được sử dụng như axit và chất điều vị.

    Đặc điểm chung: công thức phân tử: C6H8O7 khối lượng phân tử: 192,1

    Đóng gói: bao 25kg, bao 50lb, bao 500kg, bao 1000kg đóng gói pallet, v.v.

    Bảo quản: Tránh ánh sáng, đậy kín nắp và để nơi khô mát.

    Tiêu chuẩn chất lượng: BP98, USP24, tiêu chuẩn doanh nghiệp, v.v.

  • High Quality Ascorbic Acid Powder

    Bột axit ascorbic chất lượng cao

    Tên sản phẩm: Vitamin C (L-Ascorbic Acid)

    Cấp thực phẩm / cấp dược phẩm / cấp thức ăn chăn nuôi

    Tiêu chuẩn chất lượng: BP2011 / USP33 / EP 7 / FCC7 / CP2010

    Hình thức đóng gói: Gói bên trong là túi nhựa hai lớp, được hàn kín bằng chân không và điền đầy nitơ, và gói bên ngoài là thùng carton / thùng giấy sóng

    Quy cách đóng gói: 25KG / CARTON

    Thời gian bảo hành: Ba năm kể từ ngày sản xuất trong điều kiện bảo quản và đóng gói quy định

    Điều kiện bảo quản: Che nắng nhẹ, bảo quản kín. Trong môi trường khô ráo, thoáng và không có ô nhiễm, không nên xếp chồng lên nhau ngoài trời. Nhiệt độ dưới 30 ℃, độ ẩm tương đối ≤75%. Không thể trộn lẫn với các sản phẩm độc hại, có hại, ăn mòn, bay hơi hoặc có mùi.

    Điều kiện vận chuyển: Sản phẩm phải được xử lý cẩn thận trong quá trình vận chuyển để tránh mưa nắng. Nó không được trộn lẫn, vận chuyển hoặc lưu trữ với các sản phẩm độc hại, có hại, ăn mòn, bay hơi hoặc có mùi đặc biệt.

  • Factory Supply High Quality Cocoa Powder

    Nhà máy cung cấp bột ca cao chất lượng cao

    Tên sản phẩm: Bột ca cao Chứng nhận: ISO, GMP, KOSHER

    Thời hạn sử dụng: 2 năm Trọng lượng (kg): 25kg / bao

    Hình thức: Bột màu nâu sẫm Hàm lượng chất béo: 10-12%

    Hàm lượng cacao: 100% Đóng gói: 25kg / Bao / thùng

    Hạn sử dụng: 2 năm Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát

    Bột ca cao là hạt (hạt) ca cao được lấy từ vỏ (quả) của cây ca cao, thu được bằng quá trình lên men, nghiền thô, tách vỏ, v.v. (thường được gọi là bánh ca cao), được khử chất béo từ bánh ca cao. Bột, là bột cacao. Bột ca cao được chia thành bột ca cao chất béo cao, trung bình và thấp theo hàm lượng chất béo của nó; nó được chia thành bột tự nhiên và bột kiềm hóa theo các phương pháp chế biến khác nhau. Bột ca cao có mùi thơm ca cao và có thể được sử dụng trong sôcôla cao cấp, đồ uống, sữa, kem, bánh kẹo, bánh ngọt và các loại thực phẩm có chứa ca cao khác.

  • High Purity Preservatives BP Grade Sodium Benzoate Powder/Granular

    Chất bảo quản có độ tinh khiết cao BP Natri Benzoat dạng hạt / dạng hạt

    Tên sản phẩm: Natri benzoat Bột / Dạng hạt

    CAS: 532-32-1

    Công thức phân tử: C7H5NaO2

    Trọng lượng phân tử: 122.1214

    Tính chất vật lý và hóa học: tinh thể hình lăng trụ màu trắng hoặc không màu, hoặc bột trắng. Tỷ trọng tương đối là 1,44. Hoà tan trong nước.

    Đóng gói: bao bì bên trong là màng polyethylene, bao bì bên ngoài là túi dệt polypropylene. Khối lượng tịnh 25 kg.

    Bảo quản: Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng mặt trời, tránh lửa lớn.

    Công dụng: chất bảo quản, chất kháng khuẩn.

  • NON-GMO Isolated Soy Protein

    Protein đậu nành cô lập KHÔNG GMO

    Tên sản phẩm: Protein đậu nành cô lập

    CAS: 9010-10-0

    Công thức phân tử: NA

    Đóng gói: bao bì bên trong là màng polyethylene, bao bì bên ngoài là túi dệt polypropylene. Khối lượng tịnh 20 kg.

    Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát

    Soy Protein Isolated là một loại protein được phân lập từ đậu nành. Nó được làm từ bột đậu nành đã được tách vỏ và khử chất béo. Nó được sử dụng trong nhiều loại thực phẩm, chẳng hạn như nước xốt salad, súp, chất tương tự thịt, chất tương tự, bột đồ uống, pho mát, kem không sữa, món tráng miệng đông lạnh, topping đánh bông, sữa công thức cho trẻ sơ sinh, bánh mì, ngũ cốc ăn sáng, mì ống và thức ăn cho vật nuôi.

  • L-Valine Powder

    Bột L-Valine

    Tên sản phẩm: L-Valine

    CAS: 72-18-4

    Công thức phân tử: C5H11NO2

    Đặc tính: Sản phẩm này là bột kết tinh màu trắng, không vị, hòa tan trong nước.

    Giá trị pH từ 5,5 đến 7,0

    Quy cách đóng gói: 25kg / thùng

    Hiệu lực: 2 năm

    Bảo quản: Nơi khô thoáng, mát, nhiệt độ thấp

    L-Valine là một axit amin thiết yếu cần thiết cho hệ thần kinh hoạt động trơn tru và chức năng nhận thức. Và nó là một trong ba axit amin chuỗi nhánh (BCAAs). L-Valine không thể được sản xuất bởi cơ thể và phải được tiêu thụ thông qua thực phẩm hoặc chất bổ sung.

  • L-carnitine

    L-carnitine

    Tên sản phẩm: L-carnitine

    Số CAS:541-15-1

    Tên khác: l carnitine tartrate

    MF: C7H15NO3

    EINECS số: 208-768-0