Natri lactat
Thông số kỹ thuật của Natri Lactat
1. NATRI LACTAT 60%
| Mặt hàng | Tiêu chuẩn |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt, không màu, hơi sệt |
| Độ hòa tan | Có thể hòa tan trong nước và cồn. |
| Nhận dạng AI | Phản ứng của lactat |
| Nhận dạng B | Phản ứng của natri |
| pH | 5.0-9.0 |
| Màu sắc tươi mới | ≤ 50APHA |
| Độ tinh khiết hóa học lập thể (đồng phân L) | ≥95% |
| Clorua | ≤0,05% |
| Sunfat | ≤0,005% |
| Chỉ huy | ≤0,0002% |
| Đường | Vượt qua bài kiểm tra |
| Citrat/Oxalat/Phốt phát/Tartrat | Vượt qua bài kiểm tra |
| Methanol và metyl este | ≤0,025% |
| Xét nghiệm | ≥60% |
| Xyanua | ≤0,00005% |
2. NATRI LACTAT 90%
| Mặt hàng | Tiêu chuẩn |
| NGOẠI HÌNH | Bột trắng |
| Định lượng (%) | 90 phút |
| Hàm lượng nước (%) | 3.0 tối đa |
| pH | 6,5-7,5 |
| Tổng lượng kim loại nặng (ppm) | Tối đa 10 |
| Clorua (ppm) | Tối đa 50 |
| Asen (ppm) | Tối đa 1 |
| Sulfat (ppm) | Tối đa 100 |
| Sắt (ppm) | Tối đa 50 |
| Đường dư | Vượt qua bài kiểm tra |
| Axit citric, axit oxalic, axit photphoric, axit tartaric | Vượt qua bài kiểm tra |
Ứng dụng :
Nó chủ yếu được sử dụng trong sản xuất thực phẩm, công nghiệp dược phẩm và công nghiệp mỹ phẩm như một loại chất bảo quản và điều chỉnh độ axit.
1. Hơn 10 năm kinh nghiệm đạt chứng nhận ISO.
2. Nhà máy pha chế hương liệu và chất tạo ngọt, thương hiệu riêng của Tianjia.
3. Nghiên cứu kiến thức thị trường và theo dõi xu hướng.
4. Giao hàng đúng hạn và khuyến mãi hàng tồn kho đối với các sản phẩm bán chạy.
5. Đáng tin cậy & Tuân thủ nghiêm ngặt hợp đồng, có trách nhiệm và dịch vụ hậu mãi tốt.
6. Chuyên nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ hậu cần quốc tế, chứng thực giấy tờ và quy trình kiểm định của bên thứ ba.
Câu 1. Quy trình đặt hàng cho từng sản phẩm như thế nào?
Trước tiên, vui lòng gửi yêu cầu cho chúng tôi để cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn (rất quan trọng);
Thứ hai, chúng tôi sẽ gửi cho bạn báo giá đầy đủ bao gồm cả chi phí vận chuyển;
Thứ ba, xác nhận đơn hàng và gửi tiền thanh toán/tiền đặt cọc;
Thứ tư, chúng tôi sẽ tiến hành sản xuất hoặc giao hàng sau khi nhận được biên lai ngân hàng.
Câu 2. Bạn có thể cung cấp những chứng nhận chất lượng sản phẩm nào?
GMP, ISO22000, HACCP, BRC, KOSHER, MUI HALAL, ISO9001, ISO14001 và Báo cáo kiểm nghiệm của bên thứ ba, chẳng hạn như SGS hoặc BV.
Câu 3. Bạn có chuyên nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ hậu cần xuất khẩu và chứng thực giấy tờ không?
A. Hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hậu cần và dịch vụ sau bán hàng.
B. Am hiểu và có kinh nghiệm về chứng thực giấy tờ: Chứng thực của CCPIT/Đại sứ quán, và Giấy chứng nhận kiểm tra trước khi giao hàng. Giấy chứng nhận COC, tùy thuộc vào yêu cầu của người mua.
Câu 4. Bạn có thể cung cấp mẫu không?
Chúng tôi có khả năng cung cấp mẫu để kiểm tra chất lượng trước khi giao hàng, sản xuất thử nghiệm và hỗ trợ đối tác phát triển kinh doanh cùng nhau.
Câu 5. Bạn có thể cung cấp những thương hiệu và bao bì nào?
A. Sản phẩm chính hãng, thương hiệu Tianjia và cả sản xuất theo yêu cầu của khách hàng (OEM).
B. Bao bì có thể là loại nhỏ, từ 1kg/bao hoặc 1kg/hộp theo yêu cầu của người mua.
Câu 6. Điều khoản thanh toán là gì?
T/T, L/C, D/P, Western Union.
Câu 7. Điều kiện giao hàng là gì?
A.EXW, FOB, CIF, CFR CPT, CIP DDU hoặc vận chuyển bằng DHL/FEDEX/TNT.
B. Lô hàng có thể là hàng hỗn hợp FCL, FCL, LCL hoặc được vận chuyển bằng đường hàng không, đường biển và đường sắt.







