Aspartame
Thông số kỹ thuật của bột Aspartame
| mục | giá trị |
| Vẻ bề ngoài | dạng tinh thể màu trắng |
| Định lượng (trên cơ sở khô) | 98,0%~102,0% |
| Độ quay riêng (α) 20D | +14,5°~+16,5° |
| Độ truyền | Tối thiểu 95% |
| Mất khối lượng khi sấy khô | Tối đa 4,5% |
| Dư lượng sau khi đốt cháy | Tối đa 0,2% |
| Kim loại nặng (như Pb) | <10ppm |
| Dữ liệu PH | 4,5~6,0 |
| Chỉ huy | <1ppm |
| Asen | <3ppm |
| Các chất liên quan khác | <2,0% |
| Axit 5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazineacetic (DKP) | <1,5% |
Chức năng:
1. Aspartame là một loại oligosaccharide chức năng tự nhiên, không gây sâu răng, có vị ngọt tự nhiên, khả năng hút ẩm thấp, không gây bết dính.
2. Aspartame không làm tăng đáng kể lượng đường trong máu ở người mắc bệnh tiểu đường.
3. Aspartame có thể được sử dụng trong bánh ngọt, bánh quy, bánh mì, chế biến rượu vang, kem, kem que, đồ uống, kẹo, v.v.
4. Aspartame có vị ngọt tự nhiên và rất giống với sucrose, mang lại vị ngọt thanh mát, không có vị đắng hậu và vị kim loại.
5. Aspartame và các chất tạo ngọt khác hoặc hỗn hợp sucrose có tác dụng hiệp đồng, ví dụ như 2% đến 3% aspartame, có thể che giấu đáng kể vị khó chịu của saccharin.
6. Aspartame khi kết hợp với các hương liệu có tác dụng hiệp đồng tuyệt vời, đặc biệt là với các loại trái cây họ cam quýt có tính axit như chanh, bưởi, v.v., giúp tạo ra hương thơm lâu dài, giảm lượng chất làm thơm không khí cần dùng.
7. Thành phần protein của aspartame có thể được cơ thể hấp thụ thông qua quá trình phân hủy tự nhiên.
1. Hơn 10 năm kinh nghiệm đạt chứng nhận ISO.
2. Nhà máy pha chế hương liệu và chất tạo ngọt, thương hiệu riêng của Tianjia.
3. Nghiên cứu kiến thức thị trường và theo dõi xu hướng.
4. Giao hàng đúng hạn và khuyến mãi hàng tồn kho đối với các sản phẩm bán chạy.
5. Đáng tin cậy & Tuân thủ nghiêm ngặt hợp đồng, có trách nhiệm và dịch vụ hậu mãi tốt.
6. Chuyên nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ hậu cần quốc tế, chứng thực giấy tờ và quy trình kiểm định của bên thứ ba.
Câu 1. Quy trình đặt hàng cho từng sản phẩm như thế nào?
Trước tiên, vui lòng gửi yêu cầu cho chúng tôi để cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn (rất quan trọng);
Thứ hai, chúng tôi sẽ gửi cho bạn báo giá đầy đủ bao gồm cả chi phí vận chuyển;
Thứ ba, xác nhận đơn hàng và gửi tiền thanh toán/tiền đặt cọc;
Thứ tư, chúng tôi sẽ tiến hành sản xuất hoặc giao hàng sau khi nhận được biên lai ngân hàng.
Câu 2. Bạn có thể cung cấp những chứng nhận chất lượng sản phẩm nào?
GMP, ISO22000, HACCP, BRC, KOSHER, MUI HALAL, ISO9001, ISO14001 và Báo cáo kiểm nghiệm của bên thứ ba, chẳng hạn như SGS hoặc BV.
Câu 3. Bạn có chuyên nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ hậu cần xuất khẩu và chứng thực giấy tờ không?
A. Hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hậu cần và dịch vụ sau bán hàng.
B. Am hiểu và có kinh nghiệm về chứng thực giấy tờ: Chứng thực của CCPIT/Đại sứ quán, và Giấy chứng nhận kiểm tra trước khi giao hàng. Giấy chứng nhận COC, tùy thuộc vào yêu cầu của người mua.
Câu 4. Bạn có thể cung cấp mẫu không?
Chúng tôi có khả năng cung cấp mẫu để kiểm tra chất lượng trước khi giao hàng, sản xuất thử nghiệm và hỗ trợ đối tác phát triển kinh doanh cùng nhau.
Câu 5. Bạn có thể cung cấp những thương hiệu và bao bì nào?
A. Sản phẩm chính hãng, thương hiệu Tianjia và cả sản xuất theo yêu cầu của khách hàng (OEM).
B. Bao bì có thể là loại nhỏ, từ 1kg/bao hoặc 1kg/hộp theo yêu cầu của người mua.
Câu 6. Điều khoản thanh toán là gì?
T/T, L/C, D/P, Western Union.
Câu 7. Điều kiện giao hàng là gì?
A.EXW, FOB, CIF, CFR CPT, CIP DDU hoặc vận chuyển bằng DHL/FEDEX/TNT.
B. Lô hàng có thể là hàng hỗn hợp FCL, FCL, LCL hoặc được vận chuyển bằng đường hàng không, đường biển và đường sắt.












