Vitamin

  • Vitamin B1 HCL

    Vitamin B1 HCL

    Tên gọi khác: Thiamine HCL

    Số CAS: 67-03-8

    Quy cách đóng gói: 25kg/bao

    MF:C12H17ClN4OS.HCl

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Loại: Vitamin

    Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn thực phẩm

    Thời hạn sử dụng: 2 năm

  • Vitamin B2 Riboflavin

    Vitamin B2 Riboflavin

    Số CAS:83-88-5

    Quy cách đóng gói: 25kg/bao

    Hình thức: Bột màu vàng

    Số lượng đặt hàng tối thiểu:25KG

    Công thức phân tử: C17H20O6N4

  • Vitamin B1 Mono

    Vitamin B1 Mono

    Tên gọi khác: Thiamine Mononitrate

    Số CAS: 532-43-4

    Quy cách đóng gói: 25kg/bao

    Xuất xứ: Trung Quốc

  • Axit folic

    Axit folic

    Số CAS: 59-30-3

    Quy cách đóng gói: 25kg/bao

    Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1000kg

     

  • Coenzyme Q10

    Coenzyme Q10

    Số CAS: 303-98-0

    Quy cách đóng gói: 25kg/bao

    Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1000kg

    Lợi ích của Coenzyme Q10

    1. Sức khỏe tim mạch: Cải thiện chức năng tim bằng cách tăng cường sản xuất ATP và giảm tổn thương do oxy hóa.
    2. Hệ thống phòng vệ chống oxy hóa: Trung hòa các gốc tự do, bảo vệ tế bào khỏi tổn thương liên quan đến lão hóa và các bệnh mãn tính.
    3. Năng lượng và sức bền: Tăng cường hiệu suất thể chất bằng cách tối ưu hóa hiệu quả hoạt động của ty thể.
    4. Bảo vệ thần kinh: Có thể làm giảm sự suy giảm nhận thức và viêm nhiễm trong các rối loạn thoái hóa thần kinh.
    5. Hỗ trợ sinh sản: Cải thiện khả năng vận động của tinh trùng và chất lượng trứng bằng cách giảm stress oxy hóa.
  • Beta Carotene

    Beta Carotene

    Số CAS: 7235-40-7

    Quy cách đóng gói: 25kg/bao

    Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1000kg

    Mục kiểm tra Yêu cầu chất lượng
    Sự miêu tả Bột mịn, màu đỏ đến nâu đỏ, không lẫn tạp chất.
    Chất rắn và không mùi.
    Kích thước hạt Lọc hoàn toàn qua lưới lọc 40 mesh.
    90% lọt qua sàng 80 mesh
    Xét nghiệm β-Carotene ≥10,0%
    Đo lường màu sắc ≥130.0
    Mất khối lượng khi sấy khô ≤5,0%
    Asen (dưới dạng As) ≤2,00 ppm
    Chì (dưới dạng Pb) ≤2,00 ppm
    Tổng số vi khuẩn hiếu khí ≤1000 cfu/g
    Tổng số lượng nấm mốc và nấm men ≤100 cfu/g
    Vi khuẩn đường ruột ≤10 cfu/g
    Nội dung tịnh Tuân thủ các quy trình đóng gói tốt.