Isomaltulose
| Màu sắc | Trắng |
| Trạng thái | Bột tinh thể màu trắng |
| Nếm | Ngọt |
| Vẻ bề ngoài | tinh thể trắng, dễ chảy |
| Isomaltulose (tính theo trọng lượng khô) % | tối thiểu 98 |
| Khác (tính theo trọng lượng khô) % | tối đa 2.0 |
| Hàm lượng nước (%) | tối đa 1.0 |
| Tro % | tối đa 0,1 |
| Asen mg/kg | tối đa 0,5 |
| Chì mg/kg | tối đa 0,5 |
| Điểm nóng chảy | 125-128°C |
| Chỉ số khúc xạ | 99° (C=1, H2O) |
| Điều kiện bảo quản | Tủ lạnh |
| Điểm sôi | 784,8±60,0°C (Dự đoán) |
| Tỉ trọng | 1,69±0,1g/cm3 (Dự đoán) |
| Hệ số axit (pKa) | 11,85±0,20 (Dự đoán) |
Isomaltulose là gì?
Đây là chất tạo ngọt dinh dưỡng cường độ thấp, dạng tinh thể trắng, không mùi lạ và đồng nhất. Có khả năng chịu axit, chịu nhiệt, không dễ bị thủy phân. Không gây phản ứng Maillard. Sau khi ăn, lượng đường trong máu tăng không nhiều và không gây sâu răng. Có trong mật ong và mía.
Lợi ích sức khỏe của Isomaltulose.
• Cung cấp năng lượng carbohydrate một cách cân bằng và bền vững.
• Hấp thụ hoàn toàn qua đường ruột • Ngăn ngừa sâu răng • Hạ đường huyết • Kiểm soát cân nặng • Thực phẩm bổ sung cho vận động viên
1. Hơn 10 năm kinh nghiệm đạt chứng nhận ISO.
2. Nhà máy pha chế hương liệu và chất tạo ngọt, thương hiệu riêng của Tianjia.
3. Nghiên cứu kiến thức thị trường và theo dõi xu hướng.
4. Giao hàng đúng hạn và khuyến mãi hàng tồn kho đối với các sản phẩm bán chạy.
5. Đáng tin cậy & Tuân thủ nghiêm ngặt hợp đồng, có trách nhiệm và dịch vụ hậu mãi tốt.
6. Chuyên nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ hậu cần quốc tế, chứng thực giấy tờ và quy trình kiểm định của bên thứ ba.












